Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unenthusiastic”

26 câu thật có từ unenthusiastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unenthusiastic nghĩa là không nhiệt tình. unenthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not enthusiastic; lacking excitement or ardor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unenthusiastic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Even the old chief, with all to gain by his grandson's victory, was unenthusiastic.

    Từ trong câu: unenthusiastic, even, old, chief, gain, victory

    Ashton Hilliers, The Master-Girl. Nguồn: Project Gutenberg #59039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such were the effects of imperial magic upon an unenthusiastic temperament and a pondered mind.

    Từ trong câu: unenthusiastic, effect, magic, temperament, ponder, mind

    Joseph Conrad, The Point Of Honor: A Military Tale. Nguồn: Project Gutenberg #17620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’m off to Bourne End this afternoon,” was the unenthusiastic reply.

    Từ trong câu: unenthusiastic, off, end, afternoon, reply

    E. Phillips Oppenheim, The mystery road. Nguồn: Project Gutenberg #77836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still Emilia kept her distressfully unenthusiastic looks turned from one to the other, though her Italy was the theme.

    Từ trong câu: unenthusiastic, still, keep, look, turn, though, theme

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My face would be always dirty, wouldn't it?” said Phyllis, in unenthusiastic tones, “and I expect I should break something.”

    Từ trong câu: unenthusiastic, tone, face, always, dirty, expect, break, something

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pair was faced with an unenthusiastic constituency.

    Từ trong câu: unenthusiastic, pair, face

    «Saylor.org's Comparative Politics/Understanding Diverse Populations and Public Opinion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279016 (bản sửa đổi 3117083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A few men of letters and a crowd of dramatic critics, depressed, unenthusiastic men, leavened the mass of the semi-great.

    Từ trong câu: unenthusiastic, man, letter, crowd, dramatic, critic, depress, leaven

    St. John G. Ervine, Changing Winds A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He found himself, accordingly, uninterested, unenthusiastic, and, for the first time in his life, completely sceptical as to the usefulness of his employment.

    Từ trong câu: unenthusiastic, find, himself, accordingly, uninterested, first, time, life

    H. S., Sir Cunningham, Chronicles of Dustypore: A Tale of Modern Anglo-Indian Society. Nguồn: Project Gutenberg #41190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unenthusiastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unenthusiastic trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ unenthusiastic hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unenthusiastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unenthusiastic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unenthusiastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unenthusiastic: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.