Câu tiếng Anh có từ “unenthusiastic”
26 câu thật có từ unenthusiastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unenthusiastic nghĩa là không nhiệt tình. unenthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not enthusiastic; lacking excitement or ardor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unenthusiastic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As for me, I tried to make my eyes look like boiled gooseberries, an unenthusiastic fruit, especially when cooked.
Từ trong câu: unenthusiastic, try, make, eye, look, like, boil, fruit
C. N. Williamson, Set in Silver. Nguồn: Project Gutenberg #19412. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then she sat down, and wrote to him that guarded, civil, but unenthusiastic letter, of which the reader has already heard.
Sau đó, cô ngồi xuống và viết cho anh bức thư dè dặt, văn minh nhưng thiếu nhiệt tình mà độc giả đã nghe nói rồi.
Từ trong câu: unenthusiastic, sit, down, write, guard, civil, letter, reader
Anthony Trollope, The Vicar of Bullhampton. Nguồn: Project Gutenberg #26541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He found himself, accordingly, uninterested, unenthusiastic, and, for the first time in his life, completely sceptical as to the usefulness of his employment.
Từ trong câu: unenthusiastic, find, himself, accordingly, uninterested, first, time, life
H. S., Sir Cunningham, Chronicles of Dustypore: A Tale of Modern Anglo-Indian Society. Nguồn: Project Gutenberg #41190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He received the usual courteous but unenthusiastic reception with which they always met this man who had forced himself upon them so many times.
Từ trong câu: unenthusiastic, receive, usual, reception, always, meet, man, force
Mabell S. C. Smith, Ethel Morton's Enterprise. Nguồn: Project Gutenberg #11660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finding the first edition had gone so quickly, I urged them to finance a second one, and when they were unenthusiastic I was hurt.
Từ trong câu: unenthusiastic, find, first, edition, go, quickly, urge, finance
Richard Harding Davis, Adventures and Letters of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #405. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His manner of speech was always deliberate and unenthusiastic, but he made it a trifle more so than usual.
Từ trong câu: usual, deliberate, unenthusiastic, trifle, speech, manner, always, make
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unenthusiastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unenthusiastic trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ unenthusiastic hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unenthusiastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unenthusiastic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unenthusiastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unenthusiastic: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.