Câu tiếng Anh có từ “unenthusiastic”
26 câu thật có từ unenthusiastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unenthusiastic nghĩa là không nhiệt tình. unenthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not enthusiastic; lacking excitement or ardor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unenthusiastic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Can’t give you anything to build specific suspicions on, because what investigating they did seemed pretty damn routine and unenthusiastic to me.
Từ trong câu: unenthusiastic, give, anything, build, specific, suspicion, because, investigate
Judith Merril, The tomorrow people. Nguồn: Project Gutenberg #77468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not make up my mind if his unenthusiastic manner was the result of conceit or of an inborn distrust of “American young ladies.”
Từ trong câu: unenthusiastic, make, up, mind, manner, result, conceit, inborn
E. Oe. Somerville, An Irish Cousin; vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #58633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unenthusiastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unenthusiastic trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ unenthusiastic hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unenthusiastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unenthusiastic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unenthusiastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unenthusiastic: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.