Câu tiếng Anh có từ “undress”
153 câu thật có từ undress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undress nghĩa là cởi quần áo. undress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get undressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undress
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There can be all sorts of reasons for showing a naked or partly undressed body.
Từ trong câu: undress, sort, reason, show, naked, partly, body
«Pornography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9595 (bản sửa đổi 11014847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For very fear she could not undress, but sat on the edge of the bed, waiting.
Từ trong câu: undress, fear, sit, edge, bed, wait
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could he keep them on, or must he remove those clinging, squelching boots and partially undress again?
Từ trong câu: undress, keep, remove, boot, partially, again
Percival Christopher Wren, Cupid in Africa. Nguồn: Project Gutenberg #37544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, undress as quick as you can and go to bed.
Từ trong câu: undress, well, quick, go, bed
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And he was undressed, even from out of his skin; you could, see clear through him.
Từ trong câu: undressed, undress, even, out, skin, see, clear
Charlotte E. Chittenden, What Two Children Did. Nguồn: Project Gutenberg #15541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone can watch them undress, and see them naked.
Từ trong câu: naked, undress, anyone, watch, see
«Naturism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140842 (bản sửa đổi 10910907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They wanted to go elsewhere as the bath was full--but I was undressed and through the door before they could get me back, and there I saw Doust and Castell.
Từ trong câu: undressed, want, go, elsewhere, bath, full, undress, door
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undress trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ undress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undress: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.