Câu tiếng Anh có từ “undress”
159 câu thật có từ undress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undress nghĩa là cởi quần áo. undress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get undressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As an example, the woman will let her lover undress her.
Từ trong câu: undress, example, woman, let, lover
«Female submission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892787 (bản sửa đổi 10583281) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stripper will partly or fully undress.
Từ trong câu: undress, partly, fully
«Striptease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56092 (bản sửa đổi 10805261) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While I was undressing him the evening before, he said, pinching my ear, "Well, Monsieur Constant, what will you give me for my present?"
Từ trong câu: undress, evening, ear, well, constant, give, present
Various, Complete Collection of Memoirs of Napoleon · Tiếng Anh · PD-US
Now, I’ll undress Minnie May and put her to bed and you try to find some soft flannel cloths, Diana.
Từ trong câu: cloth, undress, now, put, bed, try, find, soft
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng undress
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undress trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ undress hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undress: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.