Câu tiếng Anh có từ “undress”
153 câu thật có từ undress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undress nghĩa là cởi quần áo. undress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get undressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undress
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Morning and evening she had to help Mdlle. Dufour to dress and undress her mistress.
Từ trong câu: undress, morning, evening, help, dress
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could he keep them on, or must he remove those clinging, squelching boots and partially undress again?
Từ trong câu: undress, keep, remove, boot, partially, again
Percival Christopher Wren, Cupid in Africa. Nguồn: Project Gutenberg #37544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Zillah won’t be here to-night; you must undress yourself.
Từ trong câu: undress, night, yourself
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they have to undress, watch them closely.
Từ trong câu: undress, watch, closely
«Physiotherapy Assessment/Subjective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15774 (bản sửa đổi 4599081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At any rate, I made up my mind that if it so turned out that we should sleep together, he must undress and get into bed before I did.
Từ trong câu: undress, rate, make, up, mind, turn, out, sleep
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had to undress and then kneel and say his own prayers and be in bed before the gas was lowered so that he might not go to hell when he died.
Từ trong câu: undress, kneel, bed, gas, low, go, hell, die
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undress trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ undress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undress: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.