Câu tiếng Anh có từ “undress”
153 câu thật có từ undress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undress nghĩa là cởi quần áo. undress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get undressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undress
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What state of dress or undress was Ruby in at that time?
Từ trong câu: undress, state, dress, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you first saw Governor Connally in the emergency room was he dressed or undressed?
Từ trong câu: undressed, undress, first, saw, governor, emergency, room, dress
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who undressed you last night nohow?
Từ trong câu: undressed, undress, last, night
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undress trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ undress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undress: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.