Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undress”

153 câu thật có từ undress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undress nghĩa là cởi quần áo. undress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get undressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undress

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some would say they were presented quite too often in undress.

    Từ trong câu: undress, present, quite, often

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The slaves would be undressed from the shoulders to the waist."

    Từ trong câu: undressed, undress, waist, slave, shoulder

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the prince sent him a gift of undressed meat, he would have it cooked, and offer it to the spirits of his ancestors.

    Từ trong câu: undressed, undress, prince, send, gift, meat, cook, offer

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Walters had not, she admitted, "actually discovered them undressed, or sharing the bed," but "she would not have been surprised to have done so."

    Từ trong câu: undressed, undress, mr, admit, actually, discover, share, bed

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng undress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undress uniform232 lần
partially undress42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undress trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ undress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undress: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.