Câu tiếng Anh có từ “undress”
153 câu thật có từ undress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undress nghĩa là cởi quần áo. undress là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get undressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the winter she did not undress, in order that she might not be so cold.
Từ trong câu: undress, winter, order, cold
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had to undress and then kneel and say his own prayers and be in bed before the gas was lowered so that he might not go to hell when he died.
Từ trong câu: undress, kneel, bed, gas, low, go, hell, die
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, I’ll undress Minnie May and put her to bed and you try to find some soft flannel cloths, Diana.
Từ trong câu: cloth, undress, now, put, bed, try, find, soft
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The victim is then persuaded to undress in front of a webcam, and may also be persuaded to engage in sexual behaviour, such as masturbation.
Từ trong câu: webcam, victim, persuade, undress, front, engage, sexual, behavior
«ICT4 Elderly/Secure Transactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411076 (bản sửa đổi 3829451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng undress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undress trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ undress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undress: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.