Câu tiếng Anh có từ “undiminishing”
17 câu thật có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undiminishing nghĩa là không hề suy giảm, giữ nguyên cường độ theo thời gian. undiminishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not becoming smaller, weaker, or less intense over time; unremitting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undiminishing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was a steady undiminishing fear that gripped every muscle of his body.
Từ trong câu: undiminishing, steady, fear, grip, every, muscle, body
Irving E., Jr. Cox, The Instant of Now. Nguồn: Project Gutenberg #31651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We attain hereby a mark by which to distinguish the diminishing from the undiminishing condition.
Từ trong câu: undiminishing, attain, hereby, mark, distinguish, diminish, condition
Jesse Henry Jones, Know the Truth: A Critique on the Hamiltonian Theory of Limitation Including Some Strictures Upon the Theories of Rev. Henry L. Mansel and Mr. Herbert Spencer. Nguồn: Project Gutenberg #37864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sight of her at her work was to him an undiminishing joy.
Từ trong câu: undiminishing, sight, work, joy
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Much wonder was created by the undiminishing brutality of the Soho police.
Từ trong câu: undiminishing, much, wonder, create, police
William Z. Foster, The Great Steel Strike and its Lessons. Nguồn: Project Gutenberg #36032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most duels seem decidedly similar, but each is followed with undiminishing delight.
Từ trong câu: undiminishing, duel, seem, similar, follow, delight
William Stearns Davis, Life on a Mediaeval Barony A Picture of a Typical Feudal Community in the Thirteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #46455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tide was against them, but the wind was strong and fair, and blew with undiminishing power.
Từ trong câu: undiminishing, tide, wind, strong, fair, blow, power
James De Mille, The "B. O. W. C.": A Book For Boys Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prediction of the undiminishing stores demanded as much faith from its speaker as from its hearer.
Từ trong câu: undiminishing, prediction, store, demand, much, faith, speaker
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Deuteronomy, Joshua, Judges, Ruth, and First Book of Samuel, Second Samuel, First Kings, and Second Kings chapters I to VII. Nguồn: Project Gutenberg #8068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undiminishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undiminishing trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undiminishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undiminishing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undiminishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undiminishing: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), So sánh nhất (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.