Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undiminishing”

17 câu thật có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undiminishing nghĩa là không hề suy giảm, giữ nguyên cường độ theo thời gian. undiminishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not becoming smaller, weaker, or less intense over time; unremitting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undiminishing

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Who knoweth It indestructible, perpetual, unborn, undiminishing; how can that man slay, O Pârtha, or cause to be slain?

    Từ trong câu: undiminishing, man, cause

    Théophile Pascal, Reincarnation: A Study in Human Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #21533. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undiminishing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undiminishing trong kho câu?
Kho câu có 17 câu có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undiminishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undiminishing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undiminishing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undiminishing: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), So sánh nhất (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.