Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undiminishing”

17 câu thật có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undiminishing nghĩa là không hề suy giảm, giữ nguyên cường độ theo thời gian. undiminishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not becoming smaller, weaker, or less intense over time; unremitting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undiminishing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the two books in which they are here presented they have met the tests and held an undiminishing popularity among the best children's books.

    Trong hai cuốn sách được giới thiệu ở đây, chúng đã đáp ứng được các bài kiểm tra và luôn được yêu thích trong số những cuốn sách dành cho trẻ em hay nhất.

    Từ trong câu: undiminishing, book, present, meet, test, hold, popularity, among

    H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. First Series. Nguồn: Project Gutenberg #32571. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the hearth gives warmth to the house, so marriage supplies an undiminishing inner warmth to those who partake of its blessings in the right spirit.

    Từ trong câu: undiminishing, give, warmth, house, marriage, supply, inner, bless

    Felix Adler, Life and destiny. Nguồn: Project Gutenberg #57752. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other words, Bodin asserts the principle of the permanent and undiminishing capacities of nature, and, as we shall see in the sequel, this principle was significant.

    Từ trong câu: undiminishing, word, assert, principle, permanent, capacity, nature, see

    J. B. Bury, The Idea of Progress: An Inquiry into Its Origin and Growth. Nguồn: Project Gutenberg #4557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a yellow dust hangs over Naples and hides the volcano, I count myself fortunate to have seen all day from leeward this spectacle of changing, undiminishing beauty.

    Từ trong câu: undiminishing, yellow, dust, hang, hide, volcano, count, myself

    Charles Morris, The San Francisco Calamity by Earthquake and Fire. Nguồn: Project Gutenberg #1560. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undiminishing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undiminishing trong kho câu?
Kho câu có 17 câu có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undiminishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undiminishing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undiminishing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undiminishing: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), So sánh nhất (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.