Câu tiếng Anh có từ “undiminishing”
17 câu thật có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undiminishing nghĩa là không hề suy giảm, giữ nguyên cường độ theo thời gian. undiminishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not becoming smaller, weaker, or less intense over time; unremitting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undiminishing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the two books in which they are here presented they have met the tests and held an undiminishing popularity among the best children's books.
Trong hai cuốn sách được giới thiệu ở đây, chúng đã đáp ứng được các bài kiểm tra và luôn được yêu thích trong số những cuốn sách dành cho trẻ em hay nhất.
Từ trong câu: undiminishing, book, present, meet, test, hold, popularity, among
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. First Series. Nguồn: Project Gutenberg #32571. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Easter camp drafts and sporting events are one of the greatest features of Boonah's year, and for years they have been staged with undiminishing confidence.
Các cuộc tập trận trại Phục sinh và các sự kiện thể thao là một trong những đặc điểm nổi bật nhất trong năm của Boonah, và trong nhiều năm, chúng đã được tổ chức với sự tự tin không hề suy giảm.
Từ trong câu: undiminishing, camp, draft, sport, event, great, feature, year
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Patrick John Golden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408447 (bản sửa đổi 4657331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undiminishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undiminishing trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undiminishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undiminishing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undiminishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undiminishing: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), So sánh nhất (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.