Câu tiếng Anh có từ “undiminishing”
17 câu thật có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ undiminishing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Easter camp drafts and sporting events are one of the greatest features of Boonah's year, and for years they have been staged with undiminishing confidence.
Các cuộc tập trận trại Phục sinh và các sự kiện thể thao là một trong những đặc điểm nổi bật nhất trong năm của Boonah, và trong nhiều năm, chúng đã được tổ chức với sự tự tin không hề suy giảm.
Từ trong câu: undiminishing, camp, draft, sport, event, great, feature, year
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Patrick John Golden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408447 (bản sửa đổi 4657331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As he felt the constant, undiminishing spray come back and wet his hand he knew that he would be forced down, the first time, within twenty minutes.
Từ trong câu: undiminishing, feel, constant, spray, come, back, wet, hand
Leland Jamieson, Storm. Nguồn: Project Gutenberg #76177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undiminishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undiminishing trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ undiminishing hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undiminishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undiminishing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.