Câu tiếng Anh có từ “turret”
116 câu thật có từ turret hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turret nghĩa là tháp pháo. turret là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small tower extending above a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turret
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If the turret is shot from an extreme distance, the shots will NOT explode in midair.
Từ trong câu: turret, shot, extreme, distance, explode
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in the Metroid Prime series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446593 (bản sửa đổi 4667830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The German bombers were not adequately armed with power-operated turrets.
Từ trong câu: turret, bomber, adequately, arm, power, operate
«World War II/Strategic Bombing in Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239964 (bản sửa đổi 4648768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must be remembered, however, that the early English turret to which the bridge was thrown was not in existence until much later.
Từ trong câu: turret, remember, however, early, bridge, throw, existence, until
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And do not--now mark me well--go up into the turret of the castle; for if you do, evil will come of it."
Từ trong câu: turret, now, mark, well, go, up, castle, evil
Henry Beston, The Firelight Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #19207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.
Từ trong câu: shelter, figure, between, turret, tonight, gather, tube, five
Ralph Henry Barbour, The Adventure Club with the fleet. Nguồn: Project Gutenberg #78754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turret
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turret
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turret trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ turret hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turret xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turret gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turret?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turret: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.