Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turret”

116 câu thật có từ turret hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turret nghĩa là tháp pháo. turret là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small tower extending above a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turret

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This would give us the maximum dimensions and mass that our turret could be.

    Từ trong câu: turret, give, maximum, dimension, mass

    «Engineering Projects/Model boat/Howard Community College/Spring2012/p1501-ZlM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126001 (bản sửa đổi 2457644). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The vehicle would have a support for the gun with a rotating base or turret.

    Từ trong câu: turret, vehicle, support, gun, rotate, base

    «Machine gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7497 (bản sửa đổi 10923094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would be otherwise for the case of projectiles from a revolving turret.

    Từ trong câu: turret, revolve, otherwise, case

    Oliver, Sir Lodge, The Ether of Space. Nguồn: Project Gutenberg #40911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your turret-type would run almost a foot and a half high above the table.

    Từ trong câu: turret, type, run, almost, foot, half, high, above

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In action the vessel was to be partly submerged, so that only her three turrets and the top of the armoured glacis would be visible.

    Từ trong câu: turret, glacis, action, vessel, partly, top, visible

    Various, The Illustrated War News, Number 21, Dec. 30, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #18334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would appear that the right hand stairway lent itself better to defensive uses; the upper rooms are entered from the turret stair.

    Từ trong câu: lend, turret, appear, right, hand, itself, better, use

    Edwin Alfred Walford, Edge Hill: The Battle and Battlefield; With Notes on Banbury & Thereabout. Nguồn: Project Gutenberg #32958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turret

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turret stair74 lần
projecting turret34 lần
turret chamber180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turret

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turret trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ turret hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turret xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turret gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turret?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turret: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.