Câu tiếng Anh có từ “turret”
116 câu thật có từ turret hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turret nghĩa là tháp pháo. turret là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small tower extending above a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turret
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They may be in a "turret" (a rotating base).
Từ trong câu: turret, rotate, base
«Gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3450 (bản sửa đổi 10487457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I hear a noise in the turret, and the ship being a regular sounding-board, it may have come from anywhere.
Từ trong câu: turret, hear, noise, ship, regular, sound, board, come
Yates Stirling, A United States Midshipman Afloat. Nguồn: Project Gutenberg #67215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turret
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turret
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turret trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ turret hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turret xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turret gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turret?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turret: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.