Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turret”

116 câu thật có từ turret hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turret nghĩa là tháp pháo. turret là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small tower extending above a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turret

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I had the plans, firing systems, everything of interest about the new fourteen-inch turret guns.

    Từ trong câu: turret, plan, fire, system, everything, interest, new, fourteen

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Follow Locke up to your room in the right turret and Kefka will show up and try to burn the place down.

    Từ trong câu: turret, follow, up, room, right, show, try, burn

    «Final Fantasy VI/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426005 (bản sửa đổi 4660131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We found Mr. Micawber at his desk, in the turret office on the ground floor, either writing, or pretending to write, hard.

    Từ trong câu: turret, find, mr, desk, office, ground, floor, either

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turret

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turret stair74 lần
projecting turret34 lần
turret chamber180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turret

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turret trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ turret hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turret xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turret gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turret?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turret: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.