Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turret”

116 câu thật có từ turret hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turret nghĩa là tháp pháo. turret là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small tower extending above a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turret

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It also sounds like Turrets Syndrome where people hit themselves and seriously beat themselves up.

    Từ trong câu: turret, sound, like, syndrome, people, hit, themselves, seriously

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180213 (bản sửa đổi 4294984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was some ten yards across, and surrounded by a wall twelve feet high, with a square turret at each corner.

    Nó có chiều ngang khoảng mười thước, được bao quanh bởi một bức tường cao mười hai thước, với một tháp pháo hình vuông ở mỗi góc.

    Từ trong câu: turret, ten, yard, across, surround, wall, twelve, foot

    G. A. Henty, Both Sides the Border: A Tale of Hotspur and Glendower. Nguồn: Project Gutenberg #19070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be remembered, however, that the early English turret to which the bridge was thrown was not in existence until much later.

    Từ trong câu: turret, remember, however, early, bridge, throw, existence, until

    G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was tall with four turrets on top, and commanded a view of the river and bridge, the city and the surrounding countryside.

    Từ trong câu: turret, tall, four, top, command, view, river, bridge

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turret

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turret stair74 lần
projecting turret34 lần
turret chamber180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turret

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turret trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ turret hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turret xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turret gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turret?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turret: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.