Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truthful”

147 câu thật có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truthful nghĩa là trung thực. truthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or given to expressing the truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truthful

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Every firm, truthful, estimable quality I may possess, under God's blessing, I owe to her.

    Mọi phẩm chất chắc chắn, trung thực, đáng quý mà tôi có thể sở hữu, dưới sự phù hộ của Chúa, tôi đều nợ cô ấy.

    Từ trong câu: truthful, every, firm, quality, possess, bless, owe

    Grace Aguilar, Home Influence: A Tale for Mothers and Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #36648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead, one may argue that the ending is truthful to the character's memory of her husband.

    Từ trong câu: truthful, instead, argue, end, memory, husband

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Always be truthful, my dear boy, and then you may feel that Clara Middleton will always love you."

    Từ trong câu: truthful, always, dear, boy, feel, love

    George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The difficulty in obtaining truthful information from patients or the lack of co-operation may result in wasting time and resources.

    Từ trong câu: truthful, difficulty, obtain, information, patient, lack, operation, result

    «Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth in Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403809 (bản sửa đổi 3793361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thee may be that, but thee is scarcely truthful; and all due politeness, as thee terms it, must be truthful, or it is called deceit."

    Từ trong câu: deceit, scarcely, truthful, due, politeness, term, call

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we may rely upon the testimony of history, men are brave, truthful, and magnanimous, not in proportion to their wealth, but in proportion to the smallness of their means."

    Từ trong câu: magnanimous, rely, testimony, history, man, brave, truthful, proportion

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng truthful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strictly truthful57 lần
scrupulously truthful15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truthful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truthful trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truthful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truthful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truthful: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.