Câu tiếng Anh có từ “truthful”
140 câu thật có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truthful nghĩa là trung thực. truthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or given to expressing the truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truthful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Seek to do good: be truthful and truth-loving, and you will prosper, my child.
Từ trong câu: truthful, seek, good, truth, love, prosper, child
Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Always be truthful, my dear boy, and then you may feel that Clara Middleton will always love you."
Từ trong câu: truthful, always, dear, boy, feel, love
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I'll say there is no other way around this--I don't think his reputation is that of a truthful person.
Từ trong câu: truthful, reputation, well, way, around, think, person
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who have known, those who have touched elbows with Chabad or his brother's grandchildren, will be accurate, but not truthful.
Từ trong câu: truthful, know, touch, elbow, accurate
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the boys said they slept well that night, but I will be absolutely truthful and say that I did not.
Từ trong câu: truthful, sleep, absolutely, boy, well, night
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To counter terrorist use of the Internet as a virtual sanctuary, we will discredit terrorist propaganda by promoting truthful and peaceful messages.
Từ trong câu: virtual, internet, counter, terrorist, use, discredit, promote, truthful
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng truthful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strictly truthful | 57 lần |
| scrupulously truthful | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truthful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truthful trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truthful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truthful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truthful: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.