Câu tiếng Anh có từ “truthful”
142 câu thật có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truthful nghĩa là trung thực. truthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or given to expressing the truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truthful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Resumes should be truthful, but they do not (and should not) be complete descriptions of you, your past, and your skills.
Từ trong câu: truthful, resume, complete, description, past, skill
«Find Employment/About Resumes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82439 (bản sửa đổi 3283851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or should we utilize a more charitable and at the same time more truthful word than spinster?
Từ trong câu: charitable, utilize, time, truthful, word
Edgar Rice Burroughs, The Oakdale Affair. Nguồn: Project Gutenberg #363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men should be judged truthful until proved guilty of falsehood, and no proof has ever been laid down against their statement.
Từ trong câu: guilty, man, judge, truthful, until, prove, proof, ever
C. C. Stopes, Shakespeare's environment. Nguồn: Project Gutenberg #70835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Questions should be worded in a straightforward manner in order to solicit a truthful response.
Từ trong câu: solicit, question, word, straightforward, manner, order, truthful, response
«How Do We Measure Public Opinion?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng truthful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strictly truthful | 57 lần |
| scrupulously truthful | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truthful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truthful trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truthful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truthful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truthful: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.