Câu tiếng Anh có từ “truthful”
146 câu thật có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truthful nghĩa là trung thực. truthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or given to expressing the truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truthful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is certainly the briefest, and perhaps the wittiest and most truthful autobiographical sketch in the language.
Từ trong câu: truthful, certainly, brief, perhaps, sketch, language
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Judaism gives, to truth the most truthful shape," says another.
Từ trong câu: truthful, give, truth, shape, another
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here it is the Exaggerator (as being the worst character) who appears to be opposed to the Truthful Man.
Từ trong câu: truthful, worst, bad, character, appear, oppose, man
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, now and then one, whom Nature makes so impracticably simple, truthful and faithful, that the worst possible influence can’t destroy it.
Từ trong câu: truthful, destroy, possible, well, now, nature, make, simple
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would indeed be the best record that could possibly be made, for Dumas' topography was generally truthful if not always precise.
Từ trong câu: topography, indeed, best, record, possibly, make, generally, truthful
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng truthful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strictly truthful | 57 lần |
| scrupulously truthful | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truthful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truthful trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ truthful hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truthful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truthful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truthful: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.