E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tinker”

104 câu thật có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tinker nghĩa là thợ sửa chữa. tinker là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: do random, unplanned work or activities or spend time idly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tinker

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Tinker had sneaked out of the assembly, and did not show his face in the village for the next six months.

    Từ trong câu: tinker, sneak, out, assembly, show, face, village, next

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once we tinker with a text we construct a new one, and should follow consistent principles in every aspect of that construction.

    Từ trong câu: tinker, once, text, construct, new, follow, consistent, principle

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marking his Place: Ben Jonson's Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477988 (bản sửa đổi 4615102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Then my Missus said, 'Tinker was a bad girl, I told her to sweep the yard and she went off and hid all day.'

    Từ trong câu: tinker, bad, girl, tell, sweep, yard, go, off

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes," replied Bunyan's wife, "and because he is a Tinker, and a poor man, therefore he is despised, and cannot have justice."

    Từ trong câu: despise, tinker, yes, reply, wife, because, poor, man

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All during the time that Curtiss was working for others for wages, he continued to tinker making things and then taking them apart.

    Từ trong câu: wage, tinker, time, work, other, continue, make, thing

    Glenn Hammond Curtiss, The Curtiss Aviation Book. Nguồn: Project Gutenberg #66511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tinker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jabez tinker37 lần
itinerant tinker12 lần
quoth the tinker35 lần
tinker tailor30 lần
sprott the tinker8 lần
travelling tinker71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tinker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tinker trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tinker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tinker: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.