Câu tiếng Anh có từ “tinker”
128 câu thật có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tinker nghĩa là thợ sửa chữa. tinker là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: do random, unplanned work or activities or spend time idly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tinker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A man dressed in white linen was tinkering with the vertebrae of the lizard-like tail.
Từ trong câu: tinker, man, dress, white, linen, like, tail
Robert W. Chambers, In Search of the Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #18668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this time off, besides spending time with his family and tinkering with cars, Bonham was working on their next album, Presence.
Từ trong câu: tinker, time, off, besides, spend, family, car, work
«John Bonham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97604 (bản sửa đổi 10884057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just in front of the station a pinch-faced man in a brown coat was tinkering with the engine of a black touring car.
Từ trong câu: tinker, tour, front, station, face, man, brown, coat
Francis Russell, Tragedy in Dedham. Nguồn: Project Gutenberg #70970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All during the time that Curtiss was working for others for wages, he continued to tinker making things and then taking them apart.
Từ trong câu: wage, tinker, time, work, other, continue, make, thing
Glenn Hammond Curtiss, The Curtiss Aviation Book. Nguồn: Project Gutenberg #66511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Really, he thought they had now talked enough about fairies, and it struck him that Tinker Bell was keeping very quiet.
Từ trong câu: quiet, enough, really, think, now, talk, strike, tinker
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tinker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tinker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tinker trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tinker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tinker: Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.