Câu tiếng Anh có từ “tinker”
128 câu thật có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tinker nghĩa là thợ sửa chữa. tinker là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: do random, unplanned work or activities or spend time idly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tinker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Perhaps the most quoted court decision on the subject, Tinker v.
Từ trong câu: tinker, perhaps, quote, court, decision, subject
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194576 (bản sửa đổi 4664268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His father was a tinker, and the son followed the same calling, which necessarily brought him into association with the lowest and most depraved classes of English society.
Từ trong câu: tinker, father, son, follow, call, necessarily, bring, association
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In all likelihood, articles requiring to be tinkered were carried to the nearest smithy.
Từ trong câu: likelihood, article, require, tinker, carry, near
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a girl called Tinker Bell exquisitely gowned in a skeleton leaf, cut low and square, through which her figure could be seen to the best advantage.
Từ trong câu: square, girl, call, tinker, bell, skeleton, leaf, cut
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tinker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tinker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tinker trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tinker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tinker: Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.