Câu tiếng Anh có từ “tinker”
133 câu thật có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tinker nghĩa là thợ sửa chữa. tinker là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: do random, unplanned work or activities or spend time idly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tinker
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"You really must excuse me, Miss Tinker, I've said, even now, more than I'd any right to say."
Từ trong câu: tinker, really, excuse, miss, even, now, right
D. F. E. Sykes, Tom Pinder, Foundling: A Story of the Holmfirth Flood. Nguồn: Project Gutenberg #54121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have merely tinkered a little to pass the time away when I have been tired of studying.
Từ trong câu: tinker, merely, little, pass, time, away, tire, study
Ludvig Holberg, Comedies by Holberg : Jeppe of the Hill, The Political Tinker, Erasmus Montanus. Nguồn: Project Gutenberg #5749. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have accused some of them of being actively pro-German; of tinkering with German money to foster revolution in Ireland.
Từ trong câu: tinker, accuse, actively, pro, money, foster, revolution
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tinker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tinker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tinker trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ tinker hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tinker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tinker: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.