Câu tiếng Anh có từ “threshold”
216 câu thật có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: threshold nghĩa là ngưỡng. threshold là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the starting point for a new state or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ threshold
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now she strove with all her soul to recollect it, but Frances would not be still, and the dream slipped back below the threshold.
Từ trong câu: recollect, threshold, now, soul, still, dream, slip, back
Amelia E. Barr, The Lion's Whelp: A Story of Cromwell's Time. Nguồn: Project Gutenberg #50978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would enter the living room or stand at the threshold and chat in a friendly manner with the members of the household.
Từ trong câu: chat, friendly, threshold, household, enter, live, room, stand
Anonymous, The Life of Blessed John B. Marie Vianney, Curé of Ars With a Novena and Litany to this Zealous Worker in the Vineyard of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #30879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All people, in a word, would come stumbling over their thresholds, and turning up their amazed and horror-stricken visages around the scaffold.
Từ trong câu: amaze, amazed, people, word, come, threshold, turn, up
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would have got past Mr. Rochester’s chamber without a pause; but my heart momentarily stopping its beat at that threshold, my foot was forced to stop also.
Từ trong câu: momentarily, get, past, mr, chamber, pause, heart, stop
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng threshold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ threshold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threshold trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ threshold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threshold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threshold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threshold: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.