Câu tiếng Anh có từ “threshold”
216 câu thật có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: threshold nghĩa là ngưỡng. threshold là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the starting point for a new state or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ threshold
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The threshold used when leaving the paper (--floor-threshold-off) should be a bit higher than the measurement on the dark floor, i.e.
Ngưỡng được sử dụng khi để lại giấy (--ngưỡng-tắt) phải cao hơn một chút so với phép đo trên sàn tối, tức là.
Từ trong câu: paper, threshold, measurement, dark, floor, use, leave, off
«Khepera III Toolbox/Examples/measure real speed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150668 (bản sửa đổi 3678909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Love for my life urged a compliance; I stepped over the threshold to wait till the others should enter.
Từ trong câu: wait, enter, threshold, should, compliance, urge, life, other
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should be sorry to ask you to cross the threshold, for my convenience, on such a night,” I cried.
Từ trong câu: convenience, sorry, ask, cross, threshold, night, cry
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No, I was told the curate should have his —— teeth dashed down his —— throat, if he stepped over the threshold—Heathcliff had promised that!”
Từ trong câu: curate, tell, tooth, down, throat, step, threshold, promise
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng threshold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ threshold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threshold trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ threshold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threshold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threshold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threshold: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.