Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “threshold”
146 câu thật có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: threshold nghĩa là ngưỡng. threshold là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the starting point for a new state or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ threshold
I saw these two devils, these two “dwellers on the threshold,” these two “desire-elementals,” call them what you will.
Từ trong câu: threshold, devil, saw, desire, call
David Patterson Hatch, War letters from the living dead man. Nguồn: Project Gutenberg #76949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His torch will be at the threshold, and his knife at the throat of the planter.
Từ trong câu: throat, threshold, torch, knife
Unknown, The Trial of Reuben Crandall, M.D. Charged with Publishing and Circulating Seditious and Incendiary Papers, &c. in the District of Columbia, with the Intent of Exciting Servile Insurrection. Carefully Reported, and Compiled from the Written Statements of the Court and the Counsel.. Nguồn: Project Gutenberg #28197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Apologizing for keeping the reader so long on the threshold of Dr. Chellis's study, we will now enter with him, and report the conference.
Từ trong câu: apologize, keep, reader, long, threshold, dr, study, now
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng threshold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ threshold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threshold trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ threshold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threshold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threshold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threshold: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.