Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “threshold”
146 câu thật có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: threshold nghĩa là ngưỡng. threshold là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the starting point for a new state or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ threshold
The minimum frequency threshold suggests there is something about the "waves" themselves that allows electrons to be released.
Từ trong câu: threshold, minimum, frequency, suggest, something, wave, themselves, allow
«A-level Physics (Advancing Physics)/Light as a Quantum Phenomenon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155157 (bản sửa đổi 4014942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A very old woman passed her and entered the church, bowing herself low as she crossed the sacred threshold.
Từ trong câu: threshold, old, woman, pass, enter, church, bow, herself
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The exact income threshold depends on the country, household size and composition, and sometimes on the area within the country.
Từ trong câu: threshold, exact, income, depend, country, household, size, composition
«Social Statistics/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366213 (bản sửa đổi 4040122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At this moment the door of the library opened slowly, and Dr. Etwald, calm and composed, appeared on the threshold.
Từ trong câu: threshold, moment, door, library, open, slowly, dr, calm
Fergus Hume, For the Defence. Nguồn: Project Gutenberg #55420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Standing on the threshold of modern Japan's wonderful career, his figure shines by the reflected light of its surroundings.
Từ trong câu: reflect, wonderful, threshold, career, shine, surroundings, stand, modern
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng threshold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ threshold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threshold trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ threshold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threshold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threshold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threshold: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.