Câu tiếng Anh có từ “threshold”
188 câu thật có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: threshold nghĩa là ngưỡng. threshold là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the starting point for a new state or experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ threshold
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Why are we in the presence, why are we at the threshold, of a revolution?
Từ trong câu: threshold, presence, revolution
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What traveller ever started on an expedition without meeting with his most irritating obstacles at the threshold?
Từ trong câu: irritating, traveler, ever, start, expedition, meet, irritate, obstacle
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng threshold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ threshold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threshold trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ threshold hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ threshold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threshold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threshold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threshold: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.