Câu tiếng Anh có từ “testify”
193 câu thật có từ testify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testify nghĩa là làm chứng. testify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give testimony in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Did Marina come back to your house again before she came to testify before the Commission?
Từ trong câu: testify, come, back, house, again, commission
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you believe that you could identify the Negro gentleman in window "A" whom you testified you saw?
Từ trong câu: testify, believe, identify, gentleman, window, saw
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is it not written, 'And testify to me, ye faithful witnesses, Uriah, the priest, and Zachariah, the son of Berachiahu?'
Từ trong câu: priest, faithful, testify, write, you, witness, son
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have you ever testified in a lawsuit or given a deposition before a court reporter prior to your appearance before this Commission?
Từ trong câu: lawsuit, ever, testify, give, court, reporter, prior, appearance
United States. Warren Commission, Warren Commission (01 of 26): Hearings Vol. I (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would your informant be willing, as far as you know--be willing to testify and give the Commission this information directly?
Từ trong câu: informant, will, far, know, testify, give, commission, information
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you have anything that you would like to add by way of elaboration or modification to that which Doctor Humes has testified?
Từ trong câu: elaboration, anything, like, add, way, modification, doctor, testify
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abundantly testify | 60 lần |
| amply testify | 53 lần |
| witnesses testify | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testify trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ testify hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testify: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.