Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “testify”

193 câu thật có từ testify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: testify nghĩa là làm chứng. testify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give testimony in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On getting near the gate we entered by, the effects of our fight became more apparent, as dying and dead Afghans testified.

    Từ trong câu: testify, apparent, get, near, gate, enter, effect, fight

    T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng testify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ testify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testify trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ testify hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ testify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testify: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.