Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tense”

264 câu thật có từ tense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tense nghĩa là căng thẳng. tense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category of verbs used to express distinctions of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tense

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There must be justice, sensed and shared by all peoples, for, without justice the world can know only a tense and unstable truce.

    Từ trong câu: tense, unstable, justice, sense, share, people, world, know

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had to draw his shoulders up to his neck in a tight hunch and tense the muscles of his arms and legs.

    Từ trong câu: tense, draw, shoulder, up, neck, tight, muscle, arm

    William Tenn, The Men in the Walls. Nguồn: Project Gutenberg #51122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, following upon all that had gone before and coming at a moment when relations were so tense, must certainly aggravate the situation.

    Từ trong câu: tense, follow, go, come, moment, relation, certainly, situation

    Winston Churchill, The World Crisis, Volume 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #59794. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The past and future participles are passive in their origin, and hence tenses formed with these participles must be construed passively.

    Từ trong câu: participle, past, future, passive, origin, hence, tense, form

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imperfect tense65 lần
verb tense58 lần
past tense633 lần
progressive tense31 lần
tense muscles51 lần
initial tense48 lần
tense suffix19 lần
pluperfect tense15 lần
tense of verbs23 lần
future tense282 lần
present tense612 lần
preterite tense13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tense trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ tense hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tense gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tense: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.