Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “technician”

87 câu thật có từ technician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technician nghĩa là kỹ thuật viên. technician là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation involves training in a specific technical process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ technician

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Technicians will never have a chance to become involved, because the technology remains unique.

    Từ trong câu: technician, never, chance, become, involve, because, technology, remain

    «General Engineering Introduction/Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267213 (bản sửa đổi 2354201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The operator did not know what this meant but reported it to the hospital technician.

    Từ trong câu: technician, operator, know, mean, report, hospital

    «Professionalism/Therac-25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266243 (bản sửa đổi 4667036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But it is not one in which a competent technician places much confidence.

    Từ trong câu: technician, competent, place, much, confidence

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lab technician assured her there was nothing wrong with her approach.

    Từ trong câu: technician, lab, assure, nothing, wrong, approach

    «Professionalism/Sabotage In Academia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455579 (bản sửa đổi 4287932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At this point, the plant technicians could do nothing to prevent the deadly gases from being blown over the surrounding areas.

    Từ trong câu: technician, point, plant, nothing, prevent, deadly, gas, blow

    «Professionalism/Union Carbide and Bhopal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249497 (bản sửa đổi 4449361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not just a few people, not just a few technicians and eccentrics, but thousands of people, quite normal people.

    Từ trong câu: eccentric, technician, people, quite, normal

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A technician might make a gemstone in the laboratory, but this would have been created synthetically, not by natural processes.

    Một kỹ thuật viên có thể tạo ra một viên đá quý trong phòng thí nghiệm, nhưng viên đá này được tạo ra một cách tổng hợp chứ không phải bằng các quá trình tự nhiên.

    Từ trong câu: synthetically, technician, make, laboratory, create, natural, process

    «High School Earth Science/What are Minerals?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226006 (bản sửa đổi 4228381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng technician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supervising technician19 lần
pharmacy technician11 lần
audiology technician9 lần
lab technician18 lần
technician telecommunications6 lần
technician expertise7 lần
rehabilitation technician7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technician trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ technician hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technician: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.