Câu tiếng Anh có từ “technician”
87 câu thật có từ technician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: technician nghĩa là kỹ thuật viên. technician là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation involves training in a specific technical process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ technician
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After getting married she found a technician position available in the department of biology at Johns Hopkins.
Từ trong câu: technician, get, married, find, position, available, department, biology
«Structural Biochemistry/Elizabeth F. Neufeld», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260110 (bản sửa đổi 4520050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After they heard him speak into the telephone, the technicians resumed conversation, hushed and hopeful, and nervous.
Từ trong câu: technician, hear, speak, telephone, resume, conversation, hush, hopeful
Kris Neville, Earth Alert!. Nguồn: Project Gutenberg #33642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He called a subordinate technician to his side and spoke to him in the clicking polysyllables of the Martian language.
Từ trong câu: technician, call, subordinate, side, speak, click, language
Allen Kim Lang, Machine of Klamugra. Nguồn: Project Gutenberg #64640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before becoming a comedian, she worked as a lift maintenance technician and engineer (all of which she mentions in her stand-up routine).
Từ trong câu: technician, comedian, become, work, lift, maintenance, engineer, mention
«Gina Yashere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841961 (bản sửa đổi 10290432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cheaper truck, such as rifles and shells, they manufactured themselves under the expert direction of European technicians.
Từ trong câu: manufacture, under, cheap, expert, themselves, such, technician, truck
John Taine, White Lily. Nguồn: Project Gutenberg #79804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng technician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| supervising technician | 19 lần |
| pharmacy technician | 11 lần |
| audiology technician | 9 lần |
| lab technician | 18 lần |
| technician telecommunications | 6 lần |
| technician expertise | 7 lần |
| rehabilitation technician | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ technician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technician trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ technician hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ technician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technician: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.