E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “technically”

136 câu thật có từ technically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technically nghĩa là về mặt kỹ thuật. technically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to technique. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the Senate he was technically in the ranks, but on great occasions he stepped forward.

    Từ trong câu: technically, rank, great, occasion, step, forward

    H. L. Mencken, Prejudices, fifth series. Nguồn: Project Gutenberg #72510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I didn't start technically—the situation started that I got scared.

    Từ trong câu: technically, start, situation, get, scare

    «Cherokee/Notebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125499 (bản sửa đổi 4391371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I answered that I was going as a 'boy;' for so I was technically put down on the articles.

    Từ trong câu: technically, answer, go, boy, put, down, article

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You understand, Martha," the Judge said, as he settled himself in his roadster, "the little girl is still technically under suspicion.

    Từ trong câu: technically, understand, judge, settle, himself, little, girl, still

    Beulah Marie Dix, The Turned-About Girls. Nguồn: Project Gutenberg #46048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He contented himself with putting himself technically in the right, and with resting his case on the favourable decisions of the judges.

    Từ trong câu: technically, favourable, content, himself, put, right, rest, case

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then read a long, technically-expressed paper, the purport of which was the rejection of my plea.

    Sau đó anh ta đọc một bài báo dài, diễn đạt một cách kỹ thuật, mục đích của nó là bác bỏ lời cầu xin của tôi.

    Từ trong câu: rejection, technically, read, long, express, paper

    Victor Hugo, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned. Nguồn: Project Gutenberg #65215. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A thrill-mill," I observed, assuming a mock-academic tone, "is a fantastically expensive little device known technically as a perceptual intensifier.

    Từ trong câu: fantastically, technically, thrill, mill, observe, assume, mock, academic

    S. M. Tenneshaw, The Friendly Killers. Nguồn: Project Gutenberg #65283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng technically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • technically termed92 lần
  • technically challenging20 lần
  • technically feasible14 lần
  • technically savvy7 lần
  • technically illegal23 lần
  • technically denominated8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technically trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ technically hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technically: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.