Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “technically”
136 câu thật có từ technically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: technically nghĩa là về mặt kỹ thuật. technically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to technique. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ technically
Nevertheless, it is one of the safest and most technically advanced aircrafts of all time.
Từ trong câu: technically, nevertheless, safe, advance, aircraft, time
«Airbus A350 XWB», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428885 (bản sửa đổi 10979674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But technically speaking, it is the most efficient.
Từ trong câu: technically, speak, efficient
«Saylor.org's Comparative Politics/Weber and the Modern State», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278748 (bản sửa đổi 3117086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most technically challenging scene was the mule skiff chase.
Từ trong câu: mule, technically, challenge, scene, chase
«Serenity (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51811 (bản sửa đổi 11007834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Technically eavesdropping on other people's cordless and cellular phone-calls is the fastest-growing area in phreaking today.
Từ trong câu: cordless, technically, phone, call, fast, grow, area, today
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has added economic cohesion to technical efficiency, and is to-day the largest technically efficient potential instrument of war in the world.
Từ trong câu: potential, technically, add, economic, technical, efficiency, day, large
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng technically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- technically termed92 lần
- technically challenging20 lần
- technically feasible14 lần
- technically savvy7 lần
- technically illegal23 lần
- technically denominated8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ technically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technically trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ technically hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ technically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technically: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.