Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “technically”
136 câu thật có từ technically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: technically nghĩa là về mặt kỹ thuật. technically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to technique. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ technically
This is technically not correct as we would route them in our internal network.
Từ trong câu: technically, correct, route, internal, network
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of communication and networking/Public and private IP addresses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369662 (bản sửa đổi 3555312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Given their small size, bonsai plants would not technically be "trees", but are indeed "trees".
Từ trong câu: technically, give, small, size, plant, tree, indeed
«Tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847 (bản sửa đổi 10913253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This prevents the chilling of the sugar liquor by cold bags, which would cause the bags to become “blocked,” as it is technically called.
Từ trong câu: technically, prevent, chill, sugar, cold, bag, cause, become
George M. Rolph, Something about sugar. Nguồn: Project Gutenberg #73616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Good Shepherd, while not technically a parable would work for the purposes of this award.
Từ trong câu: parable, good, technically, work, purpose, award
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Parables of Jesus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308920 (bản sửa đổi 4400684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such would be an academic exercise, or a technically correct but unconvincing ballad.
Từ trong câu: ballad, unconvincing, academic, technically, exercise, correct
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng technically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- technically termed92 lần
- technically challenging20 lần
- technically feasible14 lần
- technically savvy7 lần
- technically illegal23 lần
- technically denominated8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ technically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technically trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ technically hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ technically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technically: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.