E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “technically”

139 câu thật có từ technically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technically nghĩa là về mặt kỹ thuật. technically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to technique. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ technically

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Under the existing conspiracy laws he might well have been considered technically guilty.

    Từ trong câu: technically, exist, law, well, consider, guilty

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are three circular rooms in Sun Temple which from their form may be identified as ceremonial in function, technically called kivas.

    Từ trong câu: technically, circular, room, sun, temple, form, identify, function

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may technically justify the insanity verdict, but it is questionable whether anything else would, if one makes allowance for class and ignorance.

    Từ trong câu: whether, verdict, technically, allowance, ignorance, class, justify, anything

    S. Beach Chester, Anomalies of the English law. Nguồn: Project Gutenberg #77236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some texts may also be picky about the name 'Microsoft Azure', it is technically both a cloud computing platform and an infrastructure (see Wikipedia article).

    Từ trong câu: picky, text, name, technically, cloud, compute, platform, see

    «Cloud fundamentals/Enabling Microsoft cloud services», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170710 (bản sửa đổi 2359472). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng technically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technically termed92 lần
technically challenging20 lần
technically feasible14 lần
technically savvy7 lần
technically illegal23 lần
technically denominated8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technically trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ technically hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technically: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.