Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “technically”
136 câu thật có từ technically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: technically nghĩa là về mặt kỹ thuật. technically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to technique. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ technically
Though not technically quarter tones, intervals of similarly small sizes have appeared in some music traditions.
Từ trong câu: technically, though, quarter, tone, interval, similarly, small, size
«Quarter-Tone Harmony/History and Praxis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474648 (bản sửa đổi 4595481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He contented himself with putting himself technically in the right, and with resting his case on the favourable decisions of the judges.
Từ trong câu: technically, favourable, content, himself, put, right, rest, case
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the boxes have been reduced to a temperature which will admit of their being handled, the contents (technically called a charge) are emptied out.
Từ trong câu: technically, box, reduce, temperature, admit, handle, content, call
Henry Bore, The story of the invention of steel pens. Nguồn: Project Gutenberg #9954. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng technically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- technically termed92 lần
- technically challenging20 lần
- technically feasible14 lần
- technically savvy7 lần
- technically illegal23 lần
- technically denominated8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ technically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technically trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ technically hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ technically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technically: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.