Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tattoo”

96 câu thật có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tattoo nghĩa là hình xăm. tattoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tattoo

Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)

  • He was eventually promoted, acting as a mechanic for the sack counting machines based upon his proficiency in working with tattoo machines.

    Cuối cùng anh ta đã được thăng chức, làm thợ cơ khí cho máy đếm bao dựa trên trình độ làm việc với máy xăm của anh ta.

    Từ trong câu: act, mechanic, machine, count, tattoo, sack, eventually, promote

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240217 (bản sửa đổi 2142509). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He asked three preachers of three different Christian denominations about their views of tattoos.

    Từ trong câu: preacher, ask, different, christian, view, tattoo

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275881 (bản sửa đổi 2535609). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These risks include infection and allergic reactions to tattoo inks.

    Từ trong câu: allergic, risk, include, infection, reaction, tattoo, ink

    «Tattoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36704 (bản sửa đổi 11008779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the pain extends over considerable space the tattoo marks are smaller, and are arranged in rows or continuous lines.

    Từ trong câu: extend, arrange, pain, continuous, space, tattoo, mark, considerable

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Completely change CJ's appearance – clothes, haircut, and tattoos.

    Từ trong câu: haircut, completely, change, appearance, clothes, tattoo

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428049 (bản sửa đổi 4636799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort.

    Từ trong câu: daily, discomfort, reflect, late, surge, week, breakup, identity

    «Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tattoo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devil's tattoo43 lần
cosmetic tattoo6 lần
tattoo marks70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tattoo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tattoo trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tattoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tattoo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tattoo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tattoo: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.