Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tattoo”

96 câu thật có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tattoo nghĩa là hình xăm. tattoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tattoo

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It can also mean a special service business, such as a tattoo parlour.

    Từ trong câu: tattoo, mean, special, service, business

    «Parlour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205171 (bản sửa đổi 9251758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tattoos offer the experience of permanence, and could possibly be grounding for some.

    Từ trong câu: tattoo, permanence, offer, experience, possibly, ground

    «Motivation and emotion/Book/2015/Body modification and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166731 (bản sửa đổi 2335235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The tattoo artist guarantees that the person cannot receive any physical harm as long as they follow certain conditions.

    Từ trong câu: tattoo, artist, guarantee, person, can, receive, physical, harm

    «Cambodia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8493 (bản sửa đổi 10655119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First you draw ’em, then you wet the picture a little, and I’ll bet you couldn’t tell ’em from a real tattoo-mark!

    Từ trong câu: tattoo, first, draw, they, wet, picture, little, bet

    Carl Saxon, The Mystery at Camp Lenape. Nguồn: Project Gutenberg #54826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tattoos can also be considered a sign of conformity.

    Từ trong câu: conformity, tattoo, consider, sign

    «Visual Rhetoric/Semiotics of Fashion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360806 (bản sửa đổi 4431960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He could scarcely keep the fingers of his hands, covering his bowed face in a devotional posture as they were, from drumming a jubilant tattoo.

    Từ trong câu: drum, tattoo, finger, posture, scarcely, keep, hand, cover

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tattoo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devil's tattoo43 lần
cosmetic tattoo6 lần
tattoo marks70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tattoo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tattoo trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tattoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tattoo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tattoo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tattoo: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.