Câu tiếng Anh có từ “tattoo”
96 câu thật có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tattoo nghĩa là hình xăm. tattoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tattoo
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He has showed that kind of tattoo on social media, according to media outlets.
Từ trong câu: tattoo, show, kind, social, media, accord, outlet
«Pete Hegseth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657913 (bản sửa đổi 10952001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has said that she wants to be covered in tattoos someday.
Từ trong câu: tattoo, someday, want, cover
«Kenya Grace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125370 (bản sửa đổi 10860175). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her tattoos have even been reproduced to the last detail, including one of a lightning bolt.
Từ trong câu: tattoo, even, reproduce, last, detail, include, lightning, bolt
«Amy Winehouse wax model unveiled», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110217 (bản sửa đổi 4813310). · English Wikinews · CC BY 2.5
His image has been used for everything from cakes to tattoos.
Từ trong câu: tattoo, image, use, everything, cake
«Ned Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117256 (bản sửa đổi 11005575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of his black tattoos has tattooed with white or colour.
Từ trong câu: tattoo, black, white, color
«Lucky Diamond Rich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=877835 (bản sửa đổi 10915963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I have arranged a Tattoo for the evening," he announced in conversation with the Canadian Officer the day before the First.
Từ trong câu: tattoo, arrange, evening, announce, conversation, officer, day, first
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You are right, Planchet,” said Athos; “besides, the tattoo has been sounded, and we should be observed if we kept a light burning much longer than the others.”
Từ trong câu: tattoo, right, besides, sound, observe, keep, light, burn
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tattoo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devil's tattoo | 43 lần |
| cosmetic tattoo | 6 lần |
| tattoo marks | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tattoo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tattoo trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tattoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tattoo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tattoo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tattoo: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.