Câu tiếng Anh có từ “tattoo”
96 câu thật có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tattoo nghĩa là hình xăm. tattoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tattoo
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The tattoo artist guarantees that the person cannot receive any physical harm as long as they follow certain conditions.
Từ trong câu: tattoo, artist, guarantee, person, can, receive, physical, harm
«Cambodia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8493 (bản sửa đổi 10655119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The younger men appear to tattoo their faces only, though some of the old men have patterns on the arms and legs and chest.
Từ trong câu: tattoo, chest, young, man, appear, face, though, old
Alfred C. Haddon, Head-hunters, black, white, and brown. Nguồn: Project Gutenberg #72861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You are right, Planchet,” said Athos; “besides, the tattoo has been sounded, and we should be observed if we kept a light burning much longer than the others.”
Từ trong câu: tattoo, right, besides, sound, observe, keep, light, burn
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the pain extends over considerable space the tattoo marks are smaller, and are arranged in rows or continuous lines.
Từ trong câu: extend, arrange, pain, continuous, space, tattoo, mark, considerable
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tattoo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devil's tattoo | 43 lần |
| cosmetic tattoo | 6 lần |
| tattoo marks | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tattoo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tattoo trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tattoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tattoo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tattoo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tattoo: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.