Câu tiếng Anh có từ “tattoo”
96 câu thật có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tattoo nghĩa là hình xăm. tattoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tattoo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cooling shades of the night were coming apace, The tattoo had beat; the tattoo had beat.
Từ trong câu: tattoo, cool, shade, night, come, beat
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And while I mused, the tables were dancing and the chairs beating the devil’s tattoo all over Christendom.
Từ trong câu: tattoo, muse, table, dance, chair, beat
James Russell Lowell, Lectures on English poets. Nguồn: Project Gutenberg #72324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The enemy long-range guns were waking up now and playing a damnable tattoo on the main routes leading west.
Từ trong câu: tattoo, enemy, long, range, gun, wake, up, now
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her heart was thumping out a lively tattoo however, as she stole up to the heavy double doors and felt for the knocker.
Từ trong câu: tattoo, heart, thump, out, lively, however, steal, up
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Sophomore. Nguồn: Project Gutenberg #22071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On all sides, fatigue-parties were hurrying to the stores; and at night, until tattoo was beaten, every wine-house, was thronged for a parting carouse.
Từ trong câu: tattoo, side, fatigue, party, hurry, store, night, until
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tattoo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devil's tattoo | 43 lần |
| cosmetic tattoo | 6 lần |
| tattoo marks | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tattoo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tattoo trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ tattoo hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tattoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tattoo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tattoo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tattoo: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.