Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syllabic”

45 câu thật có từ syllabic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syllabic nghĩa là âm tiết. syllabic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to syllables. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syllabic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Another feature of nasals that does not necessarily apply to many other consonants is that they can be syllabic.

    Từ trong câu: syllabic, another, feature, necessarily, apply, many, consonant

    «Psycholinguistics/Articulatory Phonetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105428 (bản sửa đổi 2722485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nouns ending in a diphthong or a syllabic consonant also take the used after consonants, not those used after the simple vowels.

    Từ trong câu: syllabic, noun, end, consonant, take, use, simple, vowel

    «Na'vi/Phonology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220340 (bản sửa đổi 4367985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Old Ben is, in short, never seen in so happy and amiable a light as when he writes in the octo-syllabic.

    Từ trong câu: syllabic, old, short, never, see, happy, light, write

    Various, Bentley's Miscellany, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #44578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, written communication remained ambiguous and did not reach the masses until the Greeks and Romans resolved this by establishing a syllabic alphabet representing sounds.

    Tuy nhiên, giao tiếp bằng văn bản vẫn còn mơ hồ và không đến được với đại chúng cho đến khi người Hy Lạp và La Mã giải quyết vấn đề này bằng cách thiết lập một bảng chữ cái âm tiết đại diện cho âm thanh.

    Từ trong câu: syllabic, still, write, communication, remain, ambiguous, reach, mass

    «Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211026 (bản sửa đổi 4621177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In those days she could not read the syllabic system; but she would not let that temporary disability stand in the way of her work.

    Từ trong câu: syllabic, day, read, system, let, temporary, disability, stand

    Arthur E. Copping, Canada To-day and To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #59932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This latter peculiarity was not to take hold in the language; but the quantified or mainly syllabic arrangement was.

    Từ trong câu: quantify, syllabic, latter, take, hold, language, mainly, arrangement

    George Saintsbury, The Flourishing of Romance and the Rise of Allegory (Periods of European Literature, vol. II). Nguồn: Project Gutenberg #21600. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng syllabic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
syllabic consonants9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllabic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllabic trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ syllabic hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syllabic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllabic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllabic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllabic: Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.