Câu tiếng Anh có từ “syllabic”
45 câu thật có từ syllabic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syllabic nghĩa là âm tiết. syllabic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to syllables. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syllabic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I would also add that some Coptic words are spelled with two syllabic monophthongized reductions.
Từ trong câu: syllabic, add, word, spell, reduction
«Pre-Late Egyptian Reconstruction/What happened to the vowel (u) in early Egyptian?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233051 (bản sửa đổi 2241246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In those days she could not read the syllabic system; but she would not let that temporary disability stand in the way of her work.
Từ trong câu: syllabic, day, read, system, let, temporary, disability, stand
Arthur E. Copping, Canada To-day and To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #59932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng syllabic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| syllabic consonants | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllabic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllabic trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ syllabic hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syllabic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllabic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllabic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllabic: Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.