Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swap”

118 câu thật có từ swap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swap nghĩa là trao đổi. swap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange or give (something) in exchange for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swap

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We would not swap the “Scarlet Letter” for any tale that Stevenson told.

    Từ trong câu: swap, scarlet, letter, tale, tell

    Winthrop Packard, Literary Pilgrimages of a Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #66205. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody would be willing to swap places with a man that's hanged."

    Từ trong câu: swap, nobody, will, place, man, hang

    Opie Percival Read, An Arkansas Planter. Nguồn: Project Gutenberg #19107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wanted to swap a girl for me so I could be back here with my mammy, but Miss Liza wouldn't turn me loose.

    Từ trong câu: swap, want, girl, back, miss, turn, loose

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man (plantation owner) would have a couple of old women who couldn't do much any more, and he'd swap 'em to the other man for a young 'un.

    Từ trong câu: swap, man, plantation, owner, couple, old, woman, much

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He traded well, for he says he would swap a belt for a man's labor for a day, or give one to a man for making a hundred fence rails.

    Từ trong câu: swap, trade, well, belt, labor, day, give, man

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The town sat up all night to discuss the amazing events of the day and swap guesses as to when Tom's trial would begin.

    Từ trong câu: amaze, amazing, swap, town, sit, up, night, discuss

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swap yarns24 lần
swap partition32 lần
palette swap13 lần
swap hosses12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swap trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ swap hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swap: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.